Lựa chọn trạng thái Hương phù hợp

CÁC TRẠNG THÁI TỒN TẠI CƠ BẢN CỦA HƯƠNG THỰC PHẨM

Food flavorings có thể được phân loại thành các dạng khác nhau dựa trên trạng thái vật lý hoặc thành phần hóa học. Một số dạng phổ biến của hương thực phẩm bao gồm dạng lỏng, bột, dạng pastes và rắn.

  • Hương dạng lỏng là dạng phổ biến nhất. Chúng rất linh hoạt và dễ sử dụng, ứng dụng rộng rãi trong thực phẩm và đồ uống.
  • Hương dạng bột cũng được sử dụng rộng rãi và bao gồm các bột sấy phun, bột sấy lạnh và vi bao. Chúng cung cấp độ ổn định tốt và thường được sử dụng trong các hỗn hợp nguyên liệu khô, sản phẩm nướng và đồ ăn vặt.
  • Hương dạng pastes phổ biến trong các sản phẩm có kết cấu đặc hơn, chẳng hạn như sản phẩm sữa và các sản phẩm sốt.
  • Hương dạng rắn bao gồm các viên nén, hạt tinh thể và khối, thường được sử dụng trong các ứng dụng thực phẩm đòi hỏi kiểm soát về liều lượng.

Mỗi trạng thái tồn tại có những ưu và nhược điểm trong mỗi mảng sản phẩm ứng dụng và bài viết này sẽ đưa ra sự lựa chọn trạng thái phù hợp cho nhóm sản phẩm tương ứng.

ƯU NHƯỢC ĐIỂM CƠ BẢN

QUY TRÌNH SẢN XUẤT ƯU ĐIỂM NHƯỢC ĐIỂM
DẠNG LỎNG – Nguyên liệu tự nhiên hoặc tổng hợp dạng lỏng.

– Phối trộn.

– Đóng gói.

– Phối trộn với nguyên liệu khác dễ dàng.

– Tương đối dễ điều chỉnh trong công thức để tạo nên mùi hương phù hợp.

– Hiệu quả chi phí.

– Nhạy cảm với nhiệt độ, ánh sáng.

– Điều kiện bảo quản: tránh ánh sáng, nhiệt độ mát.

– Độ ổn định chất lượng hương thấp.

DẠNG BỘT – Nguyên liệu tự nhiên hoặc tổng hợp dạng lỏng/dạng bột.

– Phối trộn.

– Sấy phun/Sấy lạnh/Vi bao.

– Đóng gói.

– Độ ổn định chất lượng hương cao.

– Dễ dàng bảo quản.

– Tương đối dễ điều chỉnh trong công thức để tạo nên mùi hương phù hợp.

– Hiệu quả chi phí.

– Chịu nhiệt tốt.

– Cần quan tâm đến khả năng hòa tan của hương.

– Bị giới hạn phạm vi ứng dụng trong nhóm sản phẩm có độ nhớt cao như chocolate.

– Tùy công nghệ sản xuất mà có thể chi phí cao.

DẠNG PASTE – Nguyên liệu tự nhiên hoặc tổng hợp dạng lỏng/dạng bột.

– Phối trộn.

– Gia nhiệt và làm nguội.

– Đóng gói.

– Cường độ hương tường đối đậm đặc.

– Chịu nhiệt tốt.

– Ứng dụng trong nhóm sản phẩm có độ nhớt cao.

– Tương đối dễ điều chỉnh trong công thức để tạo nên mùi hương phù hợp.

– Trạng thái sệt nên phạm vi ứng dụng bị giới hạn.

– Khả năng hòa tan bị giói hạn, chủ yếu là nhóm thực phẩm mặn.

– Công nghệ, nguyên liệu sản xuất bị giới hạn.

– Chi phí sản xuất cao.

DẠNG RẮN – Nguyên liệu tự nhiên hoặc tổng hợp dạng lỏng/dạng bột.

– Phối trộn.

– Kết tinh/nén viên.

– Đóng gói.

– Hạn sử dụng dài.

– Điều kiện bảo quản đơn giản.

– Độ ổn định hương cao.

– Tương đối dễ điều chỉnh trong công thức để tạo nên mùi hương phù hợp.

– Khả năng hòa tan hoàn toàn kém.

– Công nghệ, nguyên liệu sản xuất bị giới hạn.

– Chi phí sản xuất cao.

– Bị giới hạn phạm vi ứng dụng sản phẩm.

ỨNG DỤNG PHỔ BIẾN

  • Hương dạng lỏng
  • Hương bột
  • Hương vi bao
  • Hương dạng lỏng
  • Hương dạng bột
  • Hương dạng tinh thể
  • Hương dạng lỏng
  • Hương dạng bột
  • Hương vi bao
  • Hương dạng lỏng
  • Hương dạng paste
  • Hương dạng bột
  • Hương dạng bột
  • Hương dạng lỏng
  • Hương dạng paste
  • Hương dạng lỏng
  • Hương dạng bột
  • Hương vi bao

Để được tư vấn về profile mùi hương, tỉ lệ và trạng thái phù hợp cho từng nhóm sản phẩm. Đừng ngần ngại liên hệ với INGREDA qua số điện thoại của chúng mình nhé. Cảm ơn bạn!!!!!

Mời bạn đánh giá
error: